Khuôn mặt văn bản ngượng ngùng, xấu hổ và má hồng

Đỏ mặt Kaomoji
& Emoticons

Đỏ mặt Kaomoji are copy-and-paste Khuôn mặt chữ Nhật. Kaomoji đỏ mặt sử dụng các đường má, chấm, dấu ấm áp và khuôn mặt ẩn để thể hiện sự tâng bốc, xấu hổ, tình cảm hoặc ngạc nhiên bối rối. Duyệt qua đỏ mặt nhẹ, đỏ mặt nặng, love blush, shy blush, crying blush, phong cách tsundere và động vật dễ thương. Tìm kiếm hoặc lọc 2.500 kết quả đã gắn nhãn, kiểm tra ý nghĩa và mức độ tương thích, lưu các mục yêu thích, hoặc thu thập nhiều khuôn mặt trong một dòng.

Find, copy and paste blush kaomoji

Các ví dụ được chọn bởi biên tập viên + các biến thể bị giới hạn

Tap Sao chép for one or + to collect several

Loading blush faces…

Vừa sao chép

Your recent faces appear here.

Yêu thích

Stored on this device

Tap ♡ to save a favorite.

Thực thể và thuộc tính

How blush kaomoji communicate meaning

Đọc khuôn mặt một cách thẳng thắn. Ý nghĩa xuất phát từ mối quan hệ giữa mắt, miệng, khung mặt, cử chỉ và các ký hiệu xung quanh — không phải từ việc lặp lại từ khóa.

Representative form
(*//ω//*)

Má hồng là một đặc điểm trên khuôn mặt có thể nhìn thấy hơn là một cảm xúc cố định. Những vết đỏ trên má giống nhau có thể đi kèm với hạnh phúc, nhút nhát, tình yêu, giận dữ hoặc xấu hổ.

// ///

Cheek lines

Những đường gạch chéo gợi ý màu sắc có thể nhìn thấy trên má.

〃

Paired cheek marks

Các nét nhỏ ghép đôi tạo ra một màu hồng nhạt mềm mại hơn.

*

Warm accents

Dấu hoa thị làm khuôn mặt trở nên hồng hào hoặc rực rỡ.

ノ

Covering hand

A hand adds shy concealment.

Ngữ pháp hình ảnh

Các ký hiệu và đặc điểm được sử dụng trong các khuôn mặt văn bản đỏ mặt

Đây là những quy ước trực quan thực tiễn. Ngữ cảnh có thể làm dịu, làm tăng cường hoặc đảo ngược cách hiểu.

SymbolThuộc tínhTypical functionFilter
// ///Cheek linesNhững đường gạch chéo gợi ý màu sắc có thể nhìn thấy trên má.
〃Paired cheek marksCác nét nhỏ ghép đôi tạo ra một màu hồng nhạt mềm mại hơn.
*Warm accentsDấu hoa thị làm khuôn mặt trở nên hồng hào hoặc rực rỡ.
ノCovering handA hand adds shy concealment.
♥ ♡Trái timsTrái tim chuyển sự xấu hổ thành tình cảm.
;Tears or sweatBối cảnh quyết định xem má hồng là do quá tải hay lo lắng.
Interpret before sending

Popular blush kaomoji meanings

Nhãn giải thích giọng điệu có khả năng xuất hiện để bạn có thể chọn một khuôn mặt phù hợp với thông điệp.

Text faceÝ nghĩaMèoegoryThuộc tínhs
(*´ω\`*)Soft pleased blushSoftWarm Cheeks · Mild
(*^.^*)Classic blushing smileSoftWarm Cheeks · Moderate
(〃ω〃)Gentle cheek blushSoftPaired Cheeks · Moderate
(o-_-o)Quiet blushSoftDowncast Eyes · Mild
(*//ω//*)Heavy cheek-line blushHeavyCheek Lines · Strong
(/////)Minimal full blushHeavyDense Lines · Strong
(*/▽\*)Overwhelmed blushHeavyArm Cover · Strong
(⁄ ⁄•⁄ω⁄•⁄ ⁄)Flustered kawaii blushFlusteredCheek Lines · Strong
Avoid intent overlap

Phấn má Kaomoji so với các bộ sưu tập liên quan

Sử dụng cảm xúc, cử chỉ hoặc biểu tượng chi phối để chọn trang chính xác nhất.

CollectionDominant intentDefining signalDestination
Đỏ mặt KaomojiMá hồng là một đặc điểm trên khuôn mặt có thể nhìn thấy hơn là một cảm xúc cố định. Những vết đỏ trên má giống nhau có thể đi kèm với hạnh phúc, nhút nhát, tình yêu, giận dữ hoặc xấu hổ.Cheek linesStay on this page
Ngại ngùngHesitant behaviorHands hide or cover the faceOpen shy page
YêuDirect affectionTrái tim eyes, kisses or couplesOpen love page
Dễ thươngGeneral kawaii stylingRound eyes and tiny mouthsOpen cute page
Lo lắngConcern or anxietySweat and tense browsOpen worried page
Use the right tone

Where and how to use blush kaomoji

Sao chép khuôn mặt để trò chuyện, chú thích, hồ sơ, cộng đồng hoặc trò chơi. Xem trước các chuỗi trang trí dài ở nơi chúng sẽ được sử dụng.

◉

After a compliment

trả lời. Giữ cho câu xung quanh rõ ràng để tông điệu dự định dễ đọc.

Thank you (*´ω`*)
↗

Embarrassed correction

tiểu sử. Giữ cho câu xung quanh rõ ràng để tông giọng mong muốn dễ đọc.

I meant tomorrow (⁄ ⁄•⁄ω⁄•⁄ ⁄)
✦

Tsundere joke

chú thích. Giữ cho câu xung quanh rõ ràng để tông điệu mong muốn dễ đọc.

It is not like I care ( ̄//// ̄)
Preview before posting

Đỏ mặt Kaomoji compatibility checker

Kiểm tra các ký tự Markdown, dấu kết hợp, hiển thị emoji, độ dài và độ phức tạp trang trí.

Nhập một kaomoji để nhận ghi chú về mức độ hợp nhau thực tế.

A

Broad compatibility

Compact, common text characters.

B

Good compatibility

Standard Unicode; spacing can vary.

C

Preview first

Long or decorative combinations.

Make the message land

Common blush kaomoji mistakes

  1. Choosing a neighboring intentMá hồng là một đặc điểm khuôn mặt có thể nhìn thấy chứ không phải là một cảm xúc cố định. Những vết đỏ trên má tương tự có thể đi kèm với hạnh phúc, nhút nhát, tình yêu, tức giận hoặc xấu hổ. Sử dụng bảng so sánh khi thông điệp thuộc về bộ sưu tập khác.
  2. Ignoring intensityMột phản ứng tinh tế và một phản ứng kịch tính có thể ám chỉ những thái độ khác nhau. Lọc theo mức nhẹ, vừa hoặc mạnh.
  3. Assuming identical renderingPhông chữ và ứng dụng có thể thay đổi khoảng cách hoặc hình dạng ký tự. Kiểm tra các biến thể trang trí và dài ở đích đến.
  4. Overdecorating a short messageMột khuôn mặt dễ đọc thường truyền đạt giọng điệu tốt hơn vài tổ hợp phức tạp.
Câu trả lời trực tiếp

Đỏ mặt Kaomoji FAQ

How do I copy and paste blush kaomoji?

Chạm vào Sao chép trên bất kỳ thẻ nào. Toàn bộ văn bản Unicode được sao chép vào khay nhớ tạm của bạn; dán nó bằng Ctrl+V trên Windows, Command+V trên Mac, hoặc hành động dán tiêu chuẩn trên thiết bị di động.

What does (*//ω//*) mean?

(*//ω//*) thường được đọc là khuôn mặt văn bản bối rối, xấu hổ và má hồng. Ý nghĩa vẫn phụ thuộc vào tin nhắn xung quanh, mối quan hệ và nền tảng.

Are blush kaomoji the same as emoji?

No. Kaomoji là các bài văn bản được tạo từ các ký tự Unicode và đọc theo chiều thẳng đứng. Emoji là các hình biểu tượng riêng lẻ với hình ảnh thay đổi theo nền tảng.

Những biểu tượng cảm xúc đỏ mặt này có hoạt động trên WhatsApp, Discord và Instagram không?

Thông thường. Chúng là văn bản thuần túy, nhưng phông chữ, xuống dòng và Markdown có thể thay đổi khoảng cách. Hãy sử dụng công cụ kiểm tra tương thích trước khi đăng một biểu tượng dài hoặc trang trí.

Tôi có thể sử dụng kaomoji đỏ mặt trong tiểu sử hoặc tên người dùng không?

Có, khi điểm đến chấp nhận các ký tự và độ dài. Lọc cho các kết quả có khả năng tương thích nhỏ hoặc rộng cho các trường hồ sơ bị giới hạn.

Which blush kaomoji should I choose?

Khớp danh mục phụ, cường độ và đặc điểm hình ảnh với tông bạn muốn. Các nhãn và bảng chi tiết giải thích những thuộc tính đó trước khi bạn sao chép.

Tại sao một kaomoji trông khác sau khi dán?

Ứng dụng đích chọn phông chữ và có thể thay đổi khoảng cách, trình chọn biến thể hoặc cách hiển thị emoji. Văn bản gốc Unicode vẫn giữ nguyên.

Are the blush kaomoji free to use?

Có, đối với các tin nhắn thông thường, bài đăng, hồ sơ và sử dụng sáng tạo cá nhân. Không được tuyên bố toàn bộ cơ sở dữ liệu được tuyển chọn hoặc giao diện trang web là sản phẩm của riêng bạn.

Tôi có thể thu thập nhiều kaomoji đỏ mặt cùng một lúc không?

Vâng. Bật chế độ Thu thập hoặc nhấn + trên các thẻ, sắp xếp lại tối đa 20 mục, chọn một dấu phân cách và sao chép dòng đã kết hợp.

How are the 2,500 results organized?

Một lõi được tuyển chọn được mở rộng thông qua các trang trí có tính xác định và bị hạn chế. Mỗi kết quả đều được loại bỏ trùng lặp và gắn nhãn theo nhóm, cường độ, đặc điểm, biểu cảm, hành động, đối tượng, định dạng, phong cách, kích thước, khả năng tương thích và mục đích sử dụng.

How do I make a custom blush kaomoji?

Mở trình tạo kaomoji và chọn mắt, miệng, khung, tay và phụ kiện trang trí. Trang này cũng liên kết một điểm khởi đầu má hồng đã được chọn sẵn.

Sự khác biệt giữa bộ sưu tập này và các tâm trạng liên quan là gì?

Má hồng là một đặc điểm trên khuôn mặt có thể nhìn thấy hơn là một cảm xúc cố định. Những vết đỏ trên má giống nhau có thể đi kèm với hạnh phúc, nhút nhát, tình yêu, giận dữ hoặc xấu hổ.

Chi tiết Kaomoji